| tẩy oan | đt. Giải oan, làm cho hết oan-ức. |
| tẩy oan | - X. Giải oan. |
| tẩy oan | - Rửa tội oan, ý nói Từ Hải sai mở tiệc để làm hội rửa sạch tội oan cho Kiều |
| tẩy oan | đgt. Rửa oan, giải oan. |
| tẩy oan | đgt Giải nỗi oan cho ai: Anh ấy ấm ức, vì cấp trên chưa tẩy oan cho. |
| tẩy oan | đt. Rửa oan. |
| tẩy oan | .- X. Giải oan. |
| tẩy oan | Rửa oan: Làm lễ tẩy oan. |
* Từ tham khảo:
- tẩy trừ
- tẩy uế
- tấy
- tấy
- TB
- tđd