| hương phụ | dt. (Đy): X. Cỏ cú. |
| hương phụ | - X. Cỏ gấu. |
| hương phụ | dt. Vị thuốc chế từ củ gấu dùng điều kinh. |
| hương phụ | dt (H. hương: thơm; phụ: dựa vào) Cây cỏ gấu: Hương phụ là một vị thuốc có tác dụng điều kinh. |
| hương phụ | dt. Thường gọi là củ gấu, dùng làm thuốc. |
| hương phụ | .- X. Cỏ gấu. |
| hương phụ | Tức là củ gấu, dùng làm thuốc. |
Cha chài mẹ lưới con câu Con trai tát nước , nàng dâu đi mò Cha con thầy thuốc về làng Hồi hương phụ tử thì chàng đối chi ? Con vua đi sứ cửa trời Thiên môn quân tử đã tỏ nhời chưa em. |
| Ngoài Thiên Môn Chùm , thành phần trong Ích Mẫu Lợi Nhi còn có các thảo dược quý khác như Hoài Sơn , Hhương phụ, Diệp Hạ Châu. |
| Người bệnh có thể tham khảo kết hợp sử dụng một số thảo dược như : Trái sung , kim tiền thảo , nấm linh chi , hhương phụ, nhân trần , kim ngân hoa , có tác dụng hỗ trợ các trường hợp sỏi mật , bùn mật , sỏi gan , sỏi thận , giúp lợi tiểu , giúp giảm nguy cơ tạo sỏi. |
| Ví dụ , khi sắp thuốc có thể cho thêm vị ngải cứu , hhương phụ, ích mẫu vào đây đều là vị có tính ôn ấm. |
| Mạch nha Bài 2 : hhương phụ80g , mạch nha 40g , thần khúc 40g , sa nhân 20g , trần bì 8g , cam thảo (chích) 20g. |
| Lá tía tô 8g , hhương phụ8g , trần bì 6g , cam thảo 4g. |
* Từ tham khảo:
- hương quản
- hương sen
- hương sư
- hương tàn bàn lạnh
- hương tàn khói lạnh
- hương thảo