| huơ | đt. Hoa, huơi, múa, vung-vẩy: Huơ gươm, huơ tay. |
| huơ | - đg. Vung lên, đưa đi đưa lại lia lịa: Huơ gươm. |
| huơ | đgt. Giơ cao và đưa qua đưa lại nhiều lần: huơ tay ra hiệu. |
| huơ | đgt Vung lên: Huơ gươm. |
| huơ | .- đg. Vung lên, đưa đi đưa lại lia lịa: Huơ gươm. |
Anh ở bên này sông , huơ bạn bên kia bàu Tìm khôn thời khó , chớ tìm giàu không thiếu chi. |
| Phải một mình vào trong miễu , bật lửa đốt đèn huơ tròn ba lần làm hiệu cho người ngoài biết mình đã vào đến nơi. |
| Cậu đem đèn ra ngoài miễu , huơ tròn hai lần nữa. |
| Cậu thanh niên có khuôn mặt xương hôm đầu hướng dẫn ông giáo đến chỗ Kiên , đang huơ tay tranh luận với Lữ. |
| Mạnh ai nấy nói , huơ tay múa chân tự do như trong cuộc chè chén ở góc chợ. |
Sướng nhỉ , anh nhỉ ? Được như con chim cánh cụt ấy thì bọn trẻ chúng em không bao giờ sợ lạc ! tôi huơ tay nói như vậy. |
* Từ tham khảo:
- hườn
- hưỡn
- hưỡn đãi
- húp
- húp
- húp híp