| tàu lặn | dt. C/g. tàu ngầm, thứ tàu hai lứop vỏ để bơm nước vô ra đặng lặn khỏi mặt nước, dùng đánh giặc. |
| tàu lặn | dt. Tàu ngầm. |
| Theo Giám đốc BQL các cảng cá Hà Tĩnh Bùi Tuấn Sơn , từ ngày 16/4 đến nay , trung bình mỗi ngày có khoảng từ 100 120 ttàu lặnchang chang cập cảng Cửa Sót với tổng sản lượng chang chang mỗi ngày từ 70 80 tấn. |
| Hảo quen biết với một đối tác người Nhật Bản tên là Kochi và biết người này có một ttàu lặntên Tinro 2 sản xuất từ năm 1975 đang hoạt động tại Bà Rịa Vũng Tàu. |
* Từ tham khảo:
- tàu ngầm
- tàu ngầm nguyên tử
- tàu nhanh
- tàu nổi
- tàu ô
- tàu phá mìn