Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hùng đởm
dt. Mật gấu, được dùng nhiều trong đông-y.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
che rạp
-
chè bồm
-
chè đỗ đen
-
chè bạt sen
-
chè khoai
-
chè liên tử
* Tham khảo ngữ cảnh
Người thứ hai , chính là đạo sĩ H
hùng đởm
, còn gọi là Bảy Đởm.
Cho đến nay , vẫn chưa có những ghi chép chính xác về thân thế Bảy Đởm , mà đạo sĩ Ba Lưới gọi là H
hùng đởm
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hùng-đởm
* Từ tham khảo:
- che rạp
- chè bồm
- chè đỗ đen
- chè bạt sen
- chè khoai
- chè liên tử