| tàu kê | dt. Đại-gia, tiếng gọi tưng người có danh-tiếng, nhà thế-tộc, học-giả nổi tiếng // (thth) Người buôn-bán lớn: Gả con cho tàu-kê, má-chín // (R) Tíeng gọi người ấn-độ làm nghề cho vạy, người nuôi điếm, tức tú-bà. |
| tàu kê | dt. 1. Tiếng gọi những người giàu có và có thế lực. 2. Tiếng gọi những người làm nghề bất chính cho vay lấy lãi, những người chủ chứa gái điếm. |
| Tuy nhiên , Cty Đại Nguyên Dương không đồng ý , mà đề nghị các chủ ttàu kêkhai lại các khoản thiệt hại hợp lý và cung cấp các chứng từ , hóa đơn. |
| Sau đó , 5 chủ ttàu kêkhai lại và được Sở NN PTNT tổng hợp với tổng số tiền là hơn 5 ,3 tỷ đồng , sau đó có văn bản gửi Cty Đại Nguyên Dương đề nghị xem xét và trả lời bằng văn bản. |
| Sau đó , 14 chủ ttàu kêkhai lại và yêu cầu thiệt hại hơn 27 ,8 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- tàu khu trục
- tàu lặn
- tàu mặt nước
- tàu ngầm
- tàu ngầm nguyên tử
- tàu nhanh