| tàu bay | dt. X. Máy-bay // C/g. Thuỷ-phi-thoàn, máy-bay có phao nổi, có thể đậu dưới nước. |
| tàu bay | - X. Máy bay. - Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, mọc dại, lá có vị thơm, ăn được. |
| tàu bay | dt. Máy bay: Thời buổi tàu bay tàu bò đi đâu cũng không yên tâm. |
| tàu bay | dt. Cây mọc hoang, thân cỏ, lá có mùi thơm, có thể ăn được: hái tàu bay ăn thay rau. |
| tàu bay | dt (cn. Máy bay) Phương tiện vận tải trên không, có động cơ: Đi tàu bay vào miền Nam. |
| tàu bay | dt (thực) Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, có mùi thơm, mọc dại ở Việt-bắc: Trong kháng chiến, rau tàu bay là món ăn hằng ngày của cán bộ. |
| tàu bay | .- X. Máy bay. |
| tàu bay | .- Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, mọc dại, lá có vị thơm, ăn được. |
Một buổi sáng , lúc tôi đang bưng rổ tôm càng xanh từ chợ về thì nghe tiếng tàu bay vè vè từ hướng Sóc Trăng lượn đến. |
Chiếc tàu bay đảo hai vòng trên xóm Ngã Ba Kênh , bay rất chậm nhưng thật cao , nghiêng qua nghiêng lại quan sát rồi thả xuống một đống truyền đơn. |
| Nó mới nghe hơi tàu bay một chút , đã xuống ghe chèo đi tuốt rồi ! Từ đó đến chiều , gặp ai lão Ba Ngù cũng nói đi nói lại có bao nhiêu chuyện đó. |
tàu bay bà con ơi một người đàn ông bỗng hốt hoảng kêu lên , nhón nhắc ngóng chung quanh. |
| Tưởng ở yên , nhưng chưa được mấy hôm , tàu bay giặc đã ầm ầm ù ù bay lượn dọc theo các xóm bờ kênh bắn xuống như trấu vãi. |
| Bỗng có hai chiếc tàu bay khu trục đen sì ầm ầm bay tới. |
* Từ tham khảo:
- tàu bè
- tàu biển
- tàu bò
- tàu cánh ngầm
- tàu cáu
- tàu chậm