| tát tai | đt. C/g. Bộp tai, xoè bàn tay đánh vào mang tai người nào // dt. Mỗi lần tát: Ăn mấy tát tai mà chưa tởn. |
| tát tai | - Cg. Tạt tai. Tát vào phía sau vành tai. |
| tát tai | đgt. Bạt tai: Nói lôi thôi, tao tát tai cho bây giờ. |
| tát tai | đgt Đánh vào phía sau vành tai: Thằng bé bị bố nó tát tai. dt Cái đánh vào phía sau vành tai: Cho nó mấy cái tát tai. |
| tát tai | .- Cg. Tạt tai. Tát vào phía sau vành tai. |
Sửu bị cái tát tai đứng lặng hồi lâu cho khỏi choáng váng , rồi lắc lư cái đầu tìm xem mũ mình rơi đâu. |
| Mấy lần tôi bị bác Năm tát tai , sau nhờ cái miệng này dẻo bác không đánh nữa. |
| Nếu là ai khác , chỉ cần một cái tát tai , hoặc quất cho một roi là xong. |
Lãng gật gù , suy nghĩ một chập rồi đột nhiên nói : Sao em ghét cái bản mặt ấy thế ! An bị bất ngờ , nhìn em trân trân , đâm tức giận : Ơ cái thằng này ! Anh ấy có làm gì mày đâu mà ghét người ta ! Lãng nói chậm rãi , giọng bực bội : Chẳng làm gì cả ! Nhưng em không ưa ! Mày không ưa người ta cái gì ? Có tát tai mày như anh Chinh không ? Có nhại cái giọng eo éo của mày như anh Thìn không ? Bị chị đem khuyết điểm của mình ra bêu riếu một cách bất công , Lãng nóng bừng cả mặt. |
| Các lời bàn tán đều độc địa , đến nỗi một người vô tâm như Chinh mà cũng bất nhẫn , tức quá tát tai một tên xấu mồm nhỏ tuổi sau giờ học võ. |
| Sao Sơn không giáng cho ta một cái tát tai nhỉ? Ta sẽ khóc , và sẽ dỗi , cố nhiên , nhưng sau đó ta sẽ hôn anh nồng thắm hơn cho mà xem ! Một đêm trăng rất tỏ ta và Sơn đi dạo chơi quanh bãi cỏ sau trường. |
* Từ tham khảo:
- tạt tai
- tau
- tau
- tàu
- tàu
- tàu