Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
huệ nhãn
dt. Mắt trong sáng, thấy rõ lẽ chính tà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lằm lặm
-
lằm lặm
-
lẳm lẳm
-
lẵm chẵm
-
lẵm nhẵm
-
lắm
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc này ,
huệ nhãn
Miên thấu rõ những bóng hình kỳ lạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
huệ-nhãn
* Từ tham khảo:
- lằm lặm
- lằm lặm
- lẳm lẳm
- lẵm chẵm
- lẵm nhẵm
- lắm