| tạo vật | dt. Nh. Tạo-công. |
| tạo vật | - Nh. Tạo hóa. |
| tạo vật | Nh. Tạo hoá. |
| tạo vật | dt (H. vật: vật thể) Như Tạo hoá: Kho phong nguyệt hẹn hò cùng tạo vật (PhBChâu). |
| tạo vật | (itd). Nht. Tạo-hoá. |
| tạo vật | .- Nh. Tạo hoá. |
| tạo vật | Cũng nghĩa như “tạo-hoá”. |
| Tiếng boong... boong... kroói... krooi... âm vang rất xa như một thứ tiếng ngân vang kìm loại , một thứ tiếng đồng tiếng sắt xé tan màn đêm , làm thức tỉnh và kinh hoàng tạo vật. |
| Thế mà ở đấy chỉ rặt một thứ mây đục đùn lên những hình Quỷ Ðông và , nơi phía Tây , một cái cầu vồng cụt một chân , tô lên trên tạo vật có tang ma , những màu xanh đỏ rực rỡ và rờn rợn. |
Đứng trước một cái tai họa , mà ngay cả đến tạo vật cũng không thể cứu chữa được nữa , lại thêm ở cái tình thế khó xử là kẻ gây ra tai họa ấy lại là bố một người mà chàng có bổn phận coi trọng như một vị ân nhân , thì chủ ý của Long chỉ là hành động ra sao cho người vợ chưa cưới kia được đền lại bằng một số tiền. |
| Nhân dân thị xã Tuyên Quang và dọc hai bên đường quốc lộ , tỉnh lộ đã tự tay phá bỏ nhà cửa , hoa màu , chặt hạ cây cối ttạo vậtcản bước tiến quân của địch. |
| Còn gì hạnh phúc bằng cái cảm giác ttạo vậttrên tay mình như đang được khai sinh và rung lên nhịp tim bồi hồi. |
| Tại đây du khách sẽ thỏa sức phiêu cùng trí tưởng tượng , hay bay bổng với các khu vườn bí ngô của Annabelle một ttạo vậtquỷ dữ trong bộ phim siêu kinh dị Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- táp
- táp
- táp
- táp
- táp-blô
- táp-lô