| tao tác | Nh. Táo tác. |
| Sau lưng bà , còn thấy mấy tờ giấy gói bánh mì ố màu nước cà bay xà quần trên đường rồi sẵn gió đi tao tác. |
| Với công cụ mang tên X Mouse Button Control , người dùng có thể thiết lập những hành vi/tác vụ trên nút/phím cuộn trên chuột máy tính , qua đó giúp việc ttao táctrên máy tình trở nên thuận tiện và đạt hiệu quả nhất. |
* Từ tham khảo:
- tào cáo
- tào hao
- tào hũ
- tào kê
- tào lao
- tào lao thiên đế