| tanh hôi | tt. Tanh và hôi: Chén bát để tanh hôi quá, dùng sao được? // Tiếng gọi khinh-miệt giống người còn dã-man, chưa được khai-hoá: Mình nào sánh với tanh hôi NĐM. |
| tanh hôi | - Nh. Hôi tanh. |
| tanh hôi | Nh. Hôi tanh. |
| tanh hôi | tt Hôi hám quá: Thần tiên lúc túng cũng liều, Huống chi thân cá quản điều tanh hôi (cd). |
| tanh hôi | tt. Tanh và hôi. |
| tanh hôi | .- X. Hôi tanh. |
| Hơi nước dơ lưu cữu bị khuấy động , bốc thêm mùi tanh hôi. |
| Cá không có thịt , giữa lớp da và xương là máu đen , tanh hôi nồng nặc. |
| Câu này ý nói Anh Tông phải ăn thứ tanh hôi không phải lộc trời. |
| Nhưng ông chết giấc khi thấy khu vườn xơ xác tanh hôi , những xác chim chết bên dòng suối , lũ kiến kéo đến hàng đàn phân xác đem đi. |
| Vì vậy không nên rửa vùng kín quá kỹ khi mắc các bệnh liên quan đến viêm nhiễm âm đạo vì chỉ làm các vi khuẩn gây bệnh tăng lên nhanh chóng , gây mùi ttanh hôikhó chịu ở vùng kín. |
* Từ tham khảo:
- tanh như ngoé
- tanh ói
- tanh rình
- tanh tách
- tanh tao
- tanh-tuy-dốt