| tang du | dt. Cây dâu và cây du // (B) Cảnh già, bóng xế (như mặt trời chiều chiếu xiên trên ngọn hai cây ấy): Một cây bóng ngả trên cành tang-du K. |
| tang du | - cây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du: bóng chiều tức là cảnh già. Do chữ "tang du mộ cảnh" nghĩa là cảnh bóng nắng buổi chiều trên cây dâu cây bưởi |
| tang du | dt. 1. Cây dâu và cây du, chỉ Mặt Trời sắp lặn. 2. Cảnh già nua, cuối đời: Một cây bóng ngả bên cành tang du (Nhị độ mai). |
| tang du | dt. Cây dâu và cây du, hể bóng mặt trời sắp chiếu vào đó thì sắp lặng. Ngb. Cảnh già: Một cây bóng ngả bên cành tang-du (Nh.đ.Mai). |
| tang du | Cây dâu và cây du. Nói khi bóng mặt trời sắp lặn, chiếu xiên vào đầu cây. Nghĩa bóng: Nói cảnh già: Một cây bóng ngả bên cành tang-du (Nh-đ-m). |
| Cổ nhân giảng : Thất chi đông ngung , thu chi ttang du, ý nói rằng , lúc ban đầu bị thất bại ở phương diện này , nhưng cuối cùng lại thành công ở một phương diện khác. |
* Từ tham khảo:
- tang gia
- tang gia bối rối
- tang giếng
- tang hải
- tang hồ bồng thỉ
- tang lễ