| tang chứng | dt. Đồ-vật dùng làm chứng: Phải có tang-chứng mới cáo người được. |
| tang chứng | - Vật hoặc người làm chứng. |
| tang chứng | dt. Vật làm chứng về tội trạng của người nào đó: Tang chứng rành rành hết đường chối cãi o bị bắt với đầy đủ mọi tang chứng. |
| tang chứng | dt (H. tang: của ăn cắp, của ăn hối lộ; chứng: bằng cứ) Vật dùng để tỏ rõ tội lỗi: Tang chứng rành rành, còn chối cãi sao được. |
| tang chứng | dt. Đồ tang để làm chứng. |
| tang chứng | .- Vật hoặc người làm chứng. |
| tang chứng | Đồ tang để làm chứng: Có đủ tang-chứng mới kết án được. |
| Biết , nhưng tang chứng không có. |
| Cả hàng tổng đều biết đích là ông Chánh Thanh sai người đầy tớ đốt nhà ông Ấm , nhưng không có tang chứng , câu chuyện rồi cũng không ra manh mối. |
| Trong chuyện này chỉ mình lão ta biết mà không có tang chứng gì thì coi như không. |
| Sao lại bắt người không tang chứng gì. |
| Hai bên cùng khẳng định không tang chứng , người ta tin kẻ có tội là kẻ ăn cắp đã thành tật , không ai nghi người chưa mắc lần nào. |
| Trong chuyện này chỉ mình lão ta biết mà không có tang chứng gì thì coi như không. |
* Từ tham khảo:
- tang điền thương hải
- tang gia
- tang gia bối rối
- tang giếng
- tang hải
- tang hồ bồng thỉ