| hư đốn | tt. Đốn-mạt, không ích chi cho đời cả: Con người hư-đốn. |
| hư đốn | - Nói trẻ con trở nên mất nết: Sao mà nó hư đốn thế! |
| hư đốn | tt. Sa sút, mất phẩm chất nghiêm trọng: hạng người hư đốn. |
| hư đốn | tt Nói trẻ mất nết: Dạo này thằng bé hư đốn quá. |
| hư đốn | .- Nói trẻ con trở nên mất nết: Sao mà nó hư đốn thế ! |
| Phần anh không dám về , phần khác anh phải tiếp các nghành , các giới xung quanh cơ quan huyện đến hỏi thực hư ra sao , đến chia buồn và an ủi , phê phán và khuyên bảo , chỉ còn thiếu tội cơ quan không đem anh ra kiểm điểm vì đã có thằng em hư đốn , liều mạng. |
| Vậy mà chẳng may nhà ông bà phải đứa con gái bỗng đâm ra hư đốn như thế nên tôi gỡ giúp tai tiếng cho , chứ tôi hòng gì mà nhờ đứa bé ấy. |
| Phần anh không dám về , phần khác anh phải tiếp các nghành , các giới xung quanh cơ quan huyện đến hỏi thực hư ra sao , đến chia buồn và an ủi , phê phán và khuyên bảo , chỉ còn thiếu tội cơ quan không đem anh ra kiểm điểm vì đã có thằng em hư đốn , liều mạng. |
| Thi Hoài ơi ! Mới ra biển có ít lâu mà ông hoàn toàn hư đốn mất rồi. |
| Hóa ra anh vẫn âm thầm săn tin tức chị ấy cô ạ. Mẹ con chị hiện đang ở BP , trong điền cao su , chị đã có chồng nhưng chồng hhư đốn, ngồi tù. |
| Gia đình này không có cái loại con hhư đốnnhư mày. |
* Từ tham khảo:
- hư da
- hư hàm
- hư hàn
- hư hãn
- hư hao
- hư hèn