| tam thể | dt. Ba màu<> Con mèo tam-thể. |
| tam thể | - d. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Ba màu. Mèo tam thể (lông đen, trắng, vàng). |
| tam thể | dt. Ba màu: mèo tam thể (lông có màu đen, trắng, vàng). |
| tam thể | tt (H. thể: màu sắc) Nói giống mèo có bộ lông ba màu khác nhau: Cháu nó rất quí con mèo tam thể mà chú nó mới cho. |
| tam thể | dt. Ba màu: Mèo tam thể. |
| tam thể | .- Nói mèo có bộ lông ba màu khác nhau. |
| Nét mặt Kiên không nói được điều gì ! Chỉ tới lúc con bé Út rấm rứt khóc vì không được mang theo con mèo tam thể , và con bé lớn lấm lét nhìn ông giáo , chạy tới dỗ dành , lòng ông giáo mới chấn động Tự nhiên ông nhớ cảnh gia đình ông chạy nạn giữa đêm khuya và hình ảnh con bé lớn dỗ em giống y hình ảnh An cố vỗ về cho thằng Lãng khỏi khóc. |
| Mỗi khi có một thằng nhóc hoặc một con nhóc nào tiến lại , hiên ngang đặt tờ giấy bạc xuống mẹt để lấy đi một con mèo tam thể hay một con gà trống có chiếc mào đỏ với bộ cánh lòe loẹt , tôi cảm thấy đau khổ như bị ai cướp mất một cái gì. |
| Đó là 1 con mèo ttam thểmẹ và 3 con con của nó , hai cô chủ nhỏ ra chiều hết sức quyến luyến , cứ vuốt ve mãi lũ mèo con trước khi chúng được anh nhân viên đưa vào chuồng. |
* Từ tham khảo:
- tam thốn chi thiệt
- tam thừa
- tam thức
- tam thương
- tam tiêu
- tam tiêu du