| sữa ong chúa | Chất do ong thợ tiết ra, có nhiều chất dinh dưỡng và kháng sinh dùng làm thuốc. |
| sữa ong chúa | dt Chất lỏng do ong tiết ra, có nhiều chất dinh dưỡng: Sữa ong chúa dùng làm thuốc. |
| Anh còn sử dụng nhiều biện pháp kỹ thuật để khai thác ssữa ong chúa, một sản phẩm chăm sóc sức khỏe và làm đẹp cho phụ nữ. |
| Đến nay , các sản phẩm mật ong , ssữa ong chúa, sáp ong của gia đình anh không chỉ cung ứng thị trường trong nước mà còn xuất bán sang thị trường các nước Đức , Lào , Thái Lan. |
| Tại đây , Khalil làm những thức uống sinh tố kết hợp từ chuối , bột maca , ssữa ong chúamục đích nhằm hỗ trợ sức khỏe cho những thành viên đang cai nghiện tại đây. |
| Nếu có mật ong , ssữa ong chúacho vào càng tốt. |
| Ngay lập tức tổ công tác tiến hành kiểm tra phát hiện , các thùng này chứa thực phẩm chức năng là ssữa ong chúanhãn hiệu Costar , Royal Jelly Ngay sau đó , hai đối tượng được làm rõ là Lương Tuấn Long và Lê Đình Hạnh (đều 24 tuổi , ở xã Yên Nam , huyện Duy Tiên , Hà Nam) , cả 2 là nhân viên Công ty TNHH Đầu tư phát triển y tế và hóa chất Vqtech (ở Khu đô thị Văn Quán , quận Hà Đông , Hà Nội). |
| Tổ công tác tiến hành kiểm đếm , số hàng trên gồm 108 lọ ssữa ong chúaCosrat và 50 lọ thực phẩm chức năng nhau thai cừu Placentra , Vip reserve. |
* Từ tham khảo:
- sứa
- sứa
- sứa
- sứa
- sứa không nhảy qua đăng
- sứa vượt qua đăng