| sữa chua | - Thức ăn có vị hơi chua, làm bằng sữa đông đặc lại do tiếp xúc với một thứ men lấy từ sữa. |
| sữa chua | dt. Sữa được kết tủa, do một loại men đặc biệt có vị hơi chua: ăn một cốc sữa chua. |
| sữa chua | dt Thức ăn có vị hơi chua làm bằng sữa đông đặc lại do một thứ men: Sữa chua dễ tiêu. |
| sữa chua | .- Thức ăn có vị hơi chua, làm bằng sữa đông đặc lại do tiếp xúc với một thứ men lấy từ sữa. |
| Cứ ba tiếng một lần , linga này lại được tắm với năm vật hiến tế linh thiêng tù con bò : sữa , bơ lọc , sữa chua , nước tiểu và phân bò. |
| Sau đó , năm loại đồ ăn bất tử sẽ được cúng phía trước bao gồm : sữa , bơ lọc , sữa chua , mật ong và đường. |
| Buồn rầu , chị kéo chéo yếm cài trong dải lưng , vạch bầu vú nổi gân xanh lè , và bóp mạnh cổ vú , vắt những sữa chua xuống đất. |
| Lần này không còn thì giờ vắt bỏ sữa chua , chị vội vạch yếm lôi cái đầu vú ấn vào miệng nó. |
| Một hỗn hợp mặt nạ hiệu quả trong việc cung cấp dưỡng chất và độ ẩm cho da đó là : sử dụng một trái dưa leo xay nhuyễn với một hộp ssữa chuakhông đường. |
| TS Nguyễn Xuân Ninh , Phó Viện trưởng Viện Y học ứng dụng Việt Nam khuyến nghị , trẻ cần được bổ sung thêm rau xanh , trái cây , ngũ cốc , bánh mỳ , sữa , ssữa chua, phô mai , thịt , cá , trứng với các khẩu phần tiêu chuẩn nhất định. |
* Từ tham khảo:
- sữa đậu nành
- sữa ong chúa
- sứa
- sứa
- sứa
- sứa