| sữa | dt. Nước trắng đục ở trong vú đàn-bà hay thú cái để nuôi con: Bánh sữa, bò sữa, dứt sữa, nặn sữa, căng sữa, sổ sữa, vú sữa; Em tôi khát sữa bú tay, Ai cho bú thép, ngày rày mang ơn (CD) // (R) Nước trắng đục giống sữa: Cỏ sữa, sữa giồi mặt, trái vú-sữa // tt. Non, còn nhỏ: Heo sữa, măng sữa, răng sữa, miệng còn hôi sữa. |
| sữa | - 1 d. Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát. - 2 d. 1 Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con. Bú sữa mẹ. Vắt sữa bò. Sữa hộp (sữa bò đã được chế biến và đóng hộp). 2 Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non. Lúa đang kì ngậm sữa. |
| sữa | dt. Cây thân gỗ, lá mọc vàng, hoa có mùi thơm hắc, nở vào chiều tối, quả dài như chiếc đũa, thường trồng để lấy bóng mát. |
| sữa | dt. 1. Chất lỏng màu trắng đục, chảy ra từ tuyến vú của phụ nữ hoặc con vật giống cái để nuôi con: sữa mẹ o vắt sữa bò. 2. Chất có màu trắng đục như sữa trong hạt ngũ cốc còn non: Lúa đang kì ngậm sữa. |
| sữa | dt Loài cây cùng họ với trúc đào, lá dày, quả dài, thân có nhựa trắng như sữa thường trồng để lấy bóng mát: Những cây sữa bên đường đã toả thứ hương thơm (Ng-hồng). |
| sữa | dt Chất lỏng trắng có vị ngọt do vú của phụ nữ và của các động vật giống cái tiết ra để nuôi con: Công cha như núi Thái-sơn, sữa mẹ như nước trong nguồn chảy ra (cd). |
| sữa | đt. Chất lỏng trắng ở vú cá loại cái sinh ra để nuôi con. Ngr. chất như sữa: Sữa đậu nành // Sữa bò. Sữa mẹ. Sữa mẹ giả. Sữa đậu nành. Sữa bột. Hộp sữa. Cà phê sữa. Răng sữa. Sỡ làm sữa. Người bán sữa. Sữa đông. Trực-khuẩn sữa. |
| sữa | .- d. Loài cây cùng họ với trúc đào, lá mọc vòng, dày và dài, quả dài thõng xuống, hạt giẹp có chùm lông, thân và lá có nhựa mủ trắng như sữa, thường trồng để lấy bóng mát. |
| sữa | Chất lỏng trắng ở vú các loài cái sinh ra, để nuôi con: Sữa người. Sữa bò. |
| sữa | Thứ cây có nhựa trắng như sữa. |
| Sáng sớm , mợ phán sai thằng nhỏ pha một vịt sữa , nhạt như nước lã , rồi bà đặt thằng bé nằm trơ giữa giường , hễ nó khóc , bà lại dí cái núm cao su vào mồm nó. |
| Một vịt sữa có khi hai ba ngày thằng bé ăn không hết mà mợ phán cũng chẳng cho hâm lại , không hề thay. |
| Có khi nó cũng bú được chút sữa , có khi chiếc vú chưa đặt vào nó đã hắt ra. |
| Bệnh không lấy gì làm nặng , nhưng vì người mẹ có điều gì uất ức , nên sữa bị hỏng , nhưng không biết cứ cho con bú vào nhiều quá. |
| để cô hai tốt sữa , nuôi cậu quý tử. |
| Song thằng Bò , ý chừng bú mãi không thấy sữa , nên mồm nó lại nhả vú mẹ nó ra mà gào khóc to hơn trước. |
* Từ tham khảo:
- sữa chúa mật ong
- sữa đậu nành
- sữa ong chúa
- sứa
- sứa
- sứa