Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hợm của
tt
Tự cao tự đại vì giàu có
: Con người hợm của ấy làm gì có bạn tốt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
hòn dằn
-
hòn dằn dây trân
-
hòn dằn dây trân cọ
-
hòn dằn dây trân hơi
-
hòn dằn tay
-
hòn non
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc trẻ tráng , cái lối ngông lối
hợm của
ông huyện Khỏe lại... vô địch nữa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hợm của
* Từ tham khảo:
- hòn dằn
- hòn dằn dây trân
- hòn dằn dây trân cọ
- hòn dằn dây trân hơi
- hòn dằn tay
- hòn non