| sống lại | đt. Đã chết rồi, nhưng thở lại và đi đứng lại được, hoặc tươi tốt lại Cây rụng hết lá tưởng đã chết, ai dè sống lại; Chết ba năm sống lại một giờ, Để xem người cũ phụng-thờ làm sao (CD). |
| sống lại | - Ngb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ: Sống lại những ngày thơ ấu. |
| sống lại | đgt. Hồi tưởng lại một cách mạnh mẽ, trào dâng: sống lại những ngày trong quân ngũ. |
| sống lại | đt. Sống trở lại khi đã tưởng chết. |
| sống lại | .- Ngb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ: Sống lại những ngày thơ ấu. |
| Cuộc sống lại bắt đầu hoạt dống. |
| Nhờ em , anh như người sống lại... được một lúc như lúc này rồi mai có chết cũng cam tâm. |
| Sao vợ chồng mình... Khương muốn nhắc lại cái thời kỳ hai người yêu nhau ngày xưa , nhưng nhìn vợ thấy nét mặt lạnh lùng , hai con mắt khô khan , chàng biết rằng không bao giờ , không bao giờ nữa , còn mong sống lại được những ngày hạnh phúc đã qua. |
| Sự rung động êm ái và hiu hắt buồn trước cơn gió lạnh đầu tiên khiến vẻ mặt Trúc trở nên dịu dàng và thoáng trong một giây chàng sống lại hết cả những ngày mới trở rét trong đời. |
| Chàng buồn vì thấy mình như sống lại đời của Tạo chứ không phải buồn vì biết Tạo chết. |
| Chàng tưởng như mình đã phải xa Loan gần một năm rồi và muốn được thấy mùi hoa khế để nhớ lại Loan hôm đó , sống lại cái giây phút thần tiên , đứng với nàng dưới gốc khế , mùa thu năm ngoái. |
* Từ tham khảo:
- sống lâu lên lão làng
- sống lưng
- sống mãi
- sống mỗi người một nết, chết mỗi người một tật
- sống mỗi người một nhà, già mỗi người một mồ
- sống một đồng không hết, chết một đồng không đủ