| hỏi han | đt. Hỏi cho biết việc nầy việc kia: Gặp tôi, nó hỏi-han đủ cả. |
| hỏi han | - đg. 1 Hỏi để biết (nói khái quát). Hỏi han tin tức. 2 Thăm hỏi để bày tỏ sự quan tâm, chăm sóc. Hỏi han người ốm. Hỏi han sức khoẻ. |
| hỏi han | đgt. 1. Hỏi cho biết, cho rõ: hỏi han hết điều này đến điều nọ o hỏi han tin tức gia đình. 2. Hỏi để bày tỏ sự quan tâm: hỏi han sức khoẻ. |
| hỏi han | đgt Hỏi một cách thân mật: Dưới đèn ghé lại ân cần hỏi han (K). |
| hỏi han | đt. Nht. Han-hỏi, hỏi: Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi-han (Ng.Du) |
| hỏi han | .- Hỏi vì săn sóc, quan tâm đến: Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han (K). |
| hỏi han | Cũng nghĩa như hỏi: Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi-han (K). |
| " Bà căn vặn hỏi han mãi , thấy ai cũng khen Trác là người ngoan ngoãn , bà liền tìm cách đi lại chơi bời với bà Thân. |
Khải lâu ngày mới được gặp em nên tỏ vẻ vui mừng , hhỏi hanem về chuyện nhà chồng. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
| Từ lúc đứa bé ốm , chẳng bao giờ mợ hỏi han bệnh trạng ra sao. |
| Nhưng vì thầy trò mến nhau , nên Bảo lẻn nhà sang trường Loan để hỏi han Loan và học thêm. |
Chàng vuốt tóc Tạo , kéo hai tay áo cho đều rồi thì thầm nói chuyện hỏi han mấy người nhà quê giữ việc khâm liệm. |
* Từ tham khảo:
- hỏi lược thầy tu
- hỏi mắc
- hỏi nhỏ
- hỏi phăn
- hỏi phăng
- hỏi sư mượn lược