| sống dao | dt. Mép dày của lưỡi dao Trở sống dao lại dần. |
| sống dao | - Cạnh dày của con dao, trái với lưỡi. |
| sống dao | dt. Cạnh dày của con dao: lấy sống dao chần xương. |
| sống dao | dt Cạnh dày của con dao, trái với lưỡi dao: Lấy sống dao dần miếng thịt cho mềm. |
| sống dao | .- Cạnh dày của con dao, trái với lưỡi. |
* Từ tham khảo:
- sống để bụng chết mang theo
- sống để dạ chết mang theo
- sống đoạ thác đày
- sống động
- sống đục sao bằng thác trong
- sống được ăn dồi chó, chết được bó vàng tâm