| hộc tốc | dt. Đồ dùng nhủi bắt tôm cá ở chỗ cạn. |
| hộc tốc | trt. Có dáng sợ-hãi // (R) Chạy nhanh thở mạnh: Hộc-tốc dốc-gan. |
| hộc tốc | - Nhanh quá, gấp gáp, vội vã: Chạy hộc tốc một thôi về nhà; Làm hộc tốc. |
| hộc tốc | tt. Hết sức vội vã, bất kể gì: chạy hộc tốc o làm hộc tốc cho xong. |
| hộc tốc | trgt (H. hộc: sợ hãi; tốc: nhanh) Vội vã; Gấp gáp: Đám quân đang hộc tốc chạy trở ra (NgHTưởng). |
| hộc tốc | .- Nhanh quá, gấp gáp, vội vã: Chạy hộc tốc một thôi về nhà; Làm hộc tốc. |
| hộc tốc | Dáng sợ hãi. Dùng sang tiếng ta là chạy nhanh, mạnh quá, thở hộc lên: Hộc-tốc giốc gan. |
Không biết hiện giờ anh Ba thủy thủ thân mến của tôi ở đâu ? Anh có nhập vào Cộng hòa vệ binh chặn đánh giặc Pháp ở nơi nào đó không Hay anh đang lênh đênh trên một con tàu giữa biển khơi mà không biết rằng giờ đây , giặc Pháp đang đuổi tôi chạy hộc tốc thế này ? Chân bước đi mà mặt tôi cứ ngoảnh lại nhìn về thành phố. |
| Trong ánh nắng nhẹ chưa xua tan hết lớp mù kéo lê trên đầu ngọn cỏ ướt đẫm sương , bóng những người đàn ông xách xà beng , cầm chĩa , xách phảng chạy hộc tốc về hướng đồng mả. |
| Nhưng hôm nào đi một mình , chung quanh vắng lặng , nhìn làn nước đục ngầu xô nhau tràn qua cội đước xù xì , thì tôi lại thấy như khu rừng cứ lặng lẽ chìm dần xuống biển , và một nỗi lo sợ không đâu , bất thần ập tới , khiến đôi lúc tôi phải hét to lên để tự trấn tĩnh và ba chân bốn cẳng hộc tốc chạy về hướng một ngôi lều nào đó , mà tôi biết là gần nhất. |
| Chú thu cây vợt về , liệng xuống khoang , và cầm chèo hộc tốc bơi xuồng vào giữa nò. |
Lát sau , anh Khánh hộc tốc chạy xuống. |
| Cả đám thợ gặt chờ cho đến nhá nhem tối mới hộc tốc gánh lúa chạy qua hè nhà lớn đổ vào sân sau của Hoàng Ất. |
* Từ tham khảo:
- hôi
- hôi ê
- hôi hám
- hôi hổi
- hôi lạnh
- hôi nách