| hoạt tự | dt (H. hoạt: chuyển động; tự: chữ) Chữ rời sắp lại để in: Mãi đến thế kỉ 15, người Âu mới biết lối in bằng hoạt tự. |
| Sử dụng ưu đãi thuế thông qua cơ chế kích hhoạt tựđộng sẽ minh bạch hơn trong quá trình ra quyết định nhưng sẽ sẽ làm mất quyền tự chủ của những nhà quản lý khi giải quyết các trường hợp đặc biệt[10]. |
| Cho phép HS thành lập các nhóm , các câu lạc bộ bao gồm những người yêu thích một môn học nào đó , sinh hhoạt tựnguyện , có sự tham gia của giáo viên để giúp đỡ các em. |
| Nhà văn Pháp lập luận rằng chiếc bình chữa cháy nổi trên mặt nước vì nó rỗng , xuất phát từ việc nó đã được kích hhoạt tựđộng để dập tắt lửa. |
| Activation Lock sẽ được kích hhoạt tựđộng ngay khi bạn kích hoạt Find My iPhone , từ đó yêu cầu đăng nhập tài khoản Apple ID mỗi khi người dùng muốn tắt Find My iPhone hoặc xóa dữ liệu. |
* Từ tham khảo:
- cá mú đuôi dài
- cá mú mắt to
- cá mú song
- cá mú than
- cá mú vàng
- cá mương