| hoạt tinh | dt. (Đy): C/g. Huợt-tinh, bệnh tinh-khí xuất ra luôn, do thận hư hoả động vì dâm-dục quá độ hoặc vì thủ-dâm. |
| hoạt tinh | - Bệnh tinh dịch không kiên, thoát ra khi sắp giao hợp. |
| hoạt tinh | .- Bệnh tinh dịch không kiên, thoát ra khi sắp giao hợp. |
| Ngoài ra , hạt dùng trong những trường hợp hhoạt tinh, khí hư , bị thương đau đớn. |
| Chữa thận hư gây ra di tinh , hhoạt tinhlưng gối yếu mỏi , lạnh đau. |
| Hiện nay , khu vui chơi cho người già và trẻ em của xã đã hoàn thành với tổng kinh phí hơn 400 triệu đồng , trở thành điểm sinh hhoạt tinhthần của đông đảo người dân. |
| Những người hay bị mỏi lưng , chùng gối , di hhoạt tinh, yếu sinh lý , ham muốn tình dục kém ,... |
| Những người hay bị mỏi lưng , chùng gối , di hhoạt tinh, yếu sinh lý , ham muốn tình dục kém , xuất tinh sớm dùng rất thích hợp. |
* Từ tham khảo:
- dâm-nhạc
- dâm-thị
- dâm-thinh
- dâm-xảo
- dầm chưn
- dầm mưa