| hoẵng | dt. (động): C/g. Hoãng, giống thú rừng giống con hươu, lông đỏ sẵm có đốm lợt, gạc nhỏ và ngắn mọc không cân-đối, thường sống từng đàn 30, 40, con ở rừng cỏ rậm. |
| hoẵng | - d. Loài hươu nhỏ. |
| hoẵng | dt. Thú rừng thuộc bộ nhai lại, lông vàng như lông bò. |
| hoẵng | dt Loài hươu nhỏ, lông màu vàng: Tai chỉ nghe tiếng hoẵng kêu, vượn hót (NgHTưởng). |
| hoẵng | đt. (đ) Hươu con. |
| hoẵng | .- d. Loài hươu nhỏ. |
| hoẵng | Loài hươu con. Nghĩa rộng: Nói trẻ con hay nghịch: Đứa bé này hoẵng lắm. |
| Thuồng luồng hóa thành một con hoẵng , chạy qua các bản đến đồi Chiềng on. |
| Dân Xá ở đây tuy biết hoẵng là vật của thần nhưng cũng cứ kẻ giáo người lao kéo nhau đi săn. |
| Cuối cùng họ săn được hoẵng làm thịt chia nhau mỗi gia đình một phần. |
| Thấy bộ hạ bị giết , vua Thủy thần nổi giận , liền ra lệnh dâng nước lên cho chết hết bọn người ăn thịt hoẵng để báo thù. |
| Những người ăn thịt hoẵng chạy đến đâu đất sụt đến đó. |
| Dân thì không có gạo , chỉ nhiều khoai Những cụ già hoẵng Hoá Thanh Hoá sẵn sàng cho chúng nếm khoai ! Sự quan tâm đến vận mệnh đất nước ở đây gắn liền với nỗi lo lắng của bản thân mỗi người và gia đình. |
* Từ tham khảo:
- hóc
- hóc
- hóc bà tố
- hóc búa
- hóc hách
- hóc hiểm