| hoàn công | tt. Xong đâu đấy // Công-việc đầy-đủ trọn-vẹn. |
| hoàn công | đt. Trả tiền công: Xin hoàn-công anh 500 đồng. |
| hoàn công | đgt (H. hoàn: xong xuôi; công: công việc) Đã làm xong: Việc xây đài kỉ niệm đến nay đã hoàn công. |
Buồn về tiết tháng sáu này Chồng cày , vợ cấy , chân chim đầy đồng Bây giờ công lại hoàn công. |
Buồn về tiết tháng sáu này Chồng cày , vợ cấy , chân chim đầy đồng Bây giờ công lại hoàn công. |
1505 Thao Tả truyện , Lỗ hoàn công năm thứ 11 và 13 , Khuất Hà đánh được quân nước Vân ở Bồ Tao , cho mình là giỏi. |
| Một hôm , thấy Tề hoàn công đi qua , Nịnh Thích gõ vào sừng trâu mà hát , Hoàn Công cho là lạ , đưa về cho làm thượng khách , sau có nhiều công lao , được phong tới Tướng quốc. |
| Công trình này dù đã hoàn thành từ lâu , nhưng tới nay vẫn chưa được UBND TP Rạch Giá tiến hành hhoàn công. |
| Rà soát lại toàn bộ vụ việc , hướng dẫn hhoàn côngTại buổi đối thoại , sau khi nghe phản ánh những khúc mắc của bà Đào về công trình nhà ở của bà , ông Phạm Vũ Hồng Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang cho rằng : Nguyên tắc , nếu mà vượt tầng thì xem xét , nếu phù hợp với quy hoạch thì tiến hành xử phạt vi phạm hành chính và bắt buộc chủ đầu tư phải làm lại giấy phép xây dựng cho đúng. |
* Từ tham khảo:
- trăng gió
- trăng hoa
- trăng khuyết
- trăng lưỡi liềm
- trăng mật
- trăng mờ tốt lúa nỏ, trăng tỏ tốt lúa sâu