| hoặc là | - l. Nh. Hoặc. |
| hoặc là | lt Có lẽ là: Buổi chinh chiến, hoặc là gan hay chẳng (Văn tế TVTS). |
| hoặc là | .- l. Nh. Hoặc. |
| Chàng đứng thộn thừ ra , tự nói với mình : Ừ nhỉ ! Sao mọi hôm lại khác với hôm nay ? Hay là vì mình sợ đi cạnh một người ăn mặc đơn sơ giản dị khiến cho thiên hạ cười chăng ? hoặc là bởi vì mình vừa thi đậu sắp sửa nên ông này ông nọ nên thành ra đã bắt đầu ‘phú quý sinh lễ nghĩa’ rồi ! Mình nghĩ điều gì vậy ? Câu hỏi bất ngờ của Liên làm Minh trở nên lúng túng. |
| Bởi vậy , động có việc gì , hoặc là muốn mua bán cái gì , anh ta đều không quên đến hỏi tôi trước. |
| Bọn thực dân Pháp hoặc là bỏ chạy , hoặc là đầu hàng. |
| hoặc là sương dày quá... Chinh đề nghị : Hay ta lấy cây đập vào cửa cổng thay mõ vậy. |
| Thật khó xử cho ông giáo , vì những kẻ bị châm biếm trong các chuyện tục tĩu ấy , hoặc là nhà sư , hoặc là thầy đồ vờ vĩnh làm mặt đạo đức. |
| Sau sự " thôi thì " dài dòng của anh , hoặc là ai có nỗi ấm ức thấy sốt ruột quá phải nói bung ra , hoặc có giận dỗi gì nhau , thấy ý kiến ông anh cả chán quá , thà thôi đi còn hơn. |
* Từ tham khảo:
- chuối vả
- chuối xanh
- chuội
- chuội
- chuôm
- chuồn