| hoác | tt. C/g. Hoạc, quớt, rộng ra: Rộng hoác, toác-hoác, hoang-hoác // trt. Banh rộng ra: Hả hoác, mở hoác, huếch-hoác, huênh-hoác. |
| hoác | tt. X. Hoắc. |
| hoác | I. tt. Rộng quá mức bình thường: Cổ áo rộng hoác. II. đgt. Mở to, mở rộng quá mức bình thường: Mồm hoác ra. |
| hoác | tt. Thoái thác, bàn ra, tháo lui, bỏ không làm nữa: thấy khó khăn thì hoác ra. |
| hoác | đgt, trgt Mở rộng ra: Miệng hoác ra; Mở hoác; Rộng hoác. |
| hoác | tt. Rộng toạc ra: Cửa hoác mở. |
| hoác | .- ph. Nói mở to ra: Rộng hoác. |
| hoác | Rộng hổng ra: Lỗ đào rộng hoác. |
| An chỉ lấy lại được trọn vẹn ý thức về thực tế , khi thấy cửa nhà mở toang hoác. |
| Những khuôn cửa lớn , cửa sổ , bằng gỗ lim chắc chắn và láng bóng trau chuốt từ thời Tư Thới đến thời Hai Nhiều , niềm hãnh diện thầm kín nhưng lớn lao của ông , đã bị gỡ tháo đi mất ! Căn nhà trống toang hoác như một khuôn mặt người mù trúng phong. |
| Nhà trống toang hoác. |
| Bà Hai không tin hỏi lại : Thật không ? Cái nhà trống hoác đó , chỗ đâu mà ngủ. |
| Sửa như thế thà để trống toang hoác như cũ còn dễ coi hơn. |
| Bờ kênh chỗ tôi đứng trống huếch trống hoác không một lùm cây bụi cỏ. |
* Từ tham khảo:
- hoạch
- hoạch định
- hoạch sách
- hoại
- hoài
- hoài