| sần | dt. U-nần ngoài da: Nổi sần // tt. Sượng, không dẻo: Khoai sần // Chai, ít nước: Cam sần, quýt sần. |
| sần | tt. Si đần, khờ dại: Tuồng mặt sần. |
| sần | - 1 tt 1. Có những mụn nhỏ nổi lên: Mặt sần trứng cá. 2. Xù xì: Vải sần mặt. - 2 tt 1. Nói quả không có nước: Cam sần. 2. Nói khoai sượng: Khoai sần thì mua làm gì. |
| sần | tt. 1. Có nhiều nốt nổi xù xì trên bề mặt, không nhẵn: mặt sần trứng cá o mặt vải thô, sần. 2. (Quả cây) bị khô, không có nước: quả cam sần. 3. Sượng, không dẻo: khoai sần. |
| sần | tt. Đần khờ, ngốc: Bộ mặt sần thấy mồ. |
| sần | tt 1. Có những mụn nhỏ nổi lên: Mặt sần trứng cá. 2. Xù xì: Vải sần mặt. |
| sần | tt 1. Nói quả không có nước: Cam sần. 2. Nói khoai sượng: Khoai sần thì mua làm gì. |
| sần | tt. Sù-sì, không nhẵn. |
| sần | .- t. Có những mụn nhỏ nổi lên: Mặt sần những trứng cá; Vải xấu sần như mặt đũi. |
| sần | .- t. Nói khoai sượng. |
| sần | I. Nói bộ da sù-sì không nhẵn: Sần như da cam-sành. II. Sượng, không dẻo: Khoai sần. |
| Lưng bà giáo nổi sần , rồi lở lói phía thắt lưng. |
| Vậy chú có phải... Thế bà cháu kể người hủi đó bị như thế nàỏ Ông ấy bị sần sùi hết mặt , tay chân bị cụt cả. |
Vậy cháu hãy nhìn chú xem , mặt có bị sần sùi không? Không , nhưng xanh rờn. |
| Lại còn nhổ bão kêu sần sật. |
| Nhìn cây súng ngựa trời sần sùi thô kệch , bỗng dưng Ngạn thấy thương Ba Rèn và anh em du kích vô hạn. |
| Nó chém trái dừa nào coi cũng muốn uống chớ không sần sùi dơ dáy. |
* Từ tham khảo:
- sần lưng
- sần mặt
- sần sần
- sần sật
- sần sùi
- sần sượng