| hoà nhịp | đgt Cùng làm với nhau; ăn khớp với nhau: Đứng lên, hoà nhịp với phong trào cách mạng chung. |
| Chỉ khổ khi nào đã sống một đời không hoà nhịp với tâm trí. |
Cảnh hay như vẽ Gió hây hây Đào mỉm miệng Liễu giương mày Bướm nhặng bay Trong bụi Oanh vàng ríu rít Đầu nhà én đỏ hót hay (*) Có mấy anh chàng Ve Sầu , mặt mũi vằn vèo và sần sùi mà lại ăn mặc chải chuốt , đứng nghẹo đầu cạnh các ả Bướm , đương giơ cái mõ dưới cánh lên kéo bài o o i i dài dằng dặc , hoà nhịp với lời ca trong trẻo của các cô Bướm. |
* Từ tham khảo:
- rộng cẳng
- rộng hoạc
- rộng huếch
- rộng huếch rộng hoác
- rộng huých
- rộng kép hẹp đơn