| hoà nhạc | đt. X. Hoà đờn. |
| hoà nhạc | đgt (H. nhạc: âm nhạc) Nói nhiều nhạc cụ khác nhau cùng biểu diễn một lúc: Dự một buổi hoà nhạc thanh tao. |
| hoà nhạc | bt. Sự hoà-hợp các âm trong một bản nhạc do nhiều người đờn. // Hội hoà nhạc. |
| Những giây phút trong lằn ranh sinh tử Theo New York Times , kẻ xả súng ở bên ngoài khách sạn sòng bạc Mandalay Bay , vốn được coi là một trong những tụ điểm vui chơi hấp dẫn nhất Las Vegas đã gây nên đám cháy lớn trong buổi hhoà nhạcvào tối 1/10 , khiến hàng ngàn người tháo chạy. |
* Từ tham khảo:
- lươm bươm
- lươm tươm
- lườm
- lườm
- lườm
- lườm háy