Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoà nhã
tt. Ôn-hoà nhã-nhặn
: Tánh-tình hoà-nhã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hoà nhã
tt
(H. nhã: ôn tồn và có lễ độ) Nhã nhặn và lịch sự
: Sự đối xử hoà nhã của thầy giáo dễ thuyết phục học sinh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
hoà nhã
tt. Ôn-hoà và tao-nhã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
đầu châm
-
đầu chấy mẩy rận
-
đầu chấy váy rận
-
đầu chép mép mè
-
đầu chưa ráo máu
-
đầu cốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Kèm theo bài , Minh gửi cả thư cho nhà báo và cũng nhận được thư phúc đáp cùng những lời
hoà nhã
, đầy vẻ khuyến khích.
Vào gần sáng , lũ người đen trùi trũi , trọc đầu lại đến , nhưng lần này có vẻ
hoà nhã
hơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoà-nhã
* Từ tham khảo:
- đầu châm
- đầu chấy mẩy rận
- đầu chấy váy rận
- đầu chép mép mè
- đầu chưa ráo máu
- đầu cốt