| sạo sục | đt. C/g. Sục-sạo, lục-lạo, moi-móc tìm-tòi: Hành-quân sạo-sục, sạo-sục đủ các nơi mà không gặp. |
| sạo sục | - Đi lùng, lục lọi khắp nơi: Sạo sục mãi mà chưa tìm ra tang vật. |
| sạo sục | Nh. Sục sạo. |
| sạo sục | đgt Lục lọi khắp nơi: Công an sạo sục trong vùng mà chưa tìm thấy tên lưu manh. |
| sạo sục | Nht. Sục-sạo. |
| sạo sục | .- Đi lùng, lục lọi khắp nơi: Sạo sục mãi mà chưa tìm ra tang vật. |
| sạo sục | Tìm-tòi, lục-lạo: Tìm sạo-sục khắp mọi nơi. |
* Từ tham khảo:
- sáp
- sáp
- sáp
- sáp đút miệng voi
- sáp huyết
- sáp nhập