| sao vàng | - d. 1. Hình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam. 2. Huân chương cao nhất của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa. |
| Sao Vàng | - (ttnn) h. Thọ Xuân, t. Thanh Hoá |
| sao vàng | dt. 1. Hình sao năm cánh, màu vàng ở giữa quốc kì của Việt Nam: cờ đỏ sao vàng. 2. Huân chương cao nhất của Nhà nước Việt Nam. |
| sao vàng | dt Hình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kì màu đỏ của nước Việt-nam: Cờ đỏ sao vàng bay phấp phới. |
| sao vàng | .- d. 1. Hình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam. 2. Huân chương cao nhất của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa. |
| Và bằng một dáng điệu rất tự hào , ba tôi đứng nghiêng đầu nhìn lá cờ đỏ sao vàng treo trên bục ảnh HỒ Chí Minh mà các anh thanh niên Tiền phong vừa dựng Ở chỗ ngã ba đường , ngay trước cửa nhà tôi. |
| Ngọn cờ đỏ sao vàng đã bạc , cháy xám ở một chéo góc và rách thủng lỗ chỗ vì vết đạn , rung rung phập phồng trong ánh lửa. |
| Vả chăng , cái con người thật của chính mình , thì mỗi người làm sao giấu được ! Một cảm tưởng chung chúng tôi vẫn hay trao đổi với nhau : Ngoài mùi cao sao vàng hắc hắc cái mùi phổ biến của những người già riêng ở Thanh Tịnh tuổi sáu mươi hồi ấy lại còn thường hay bốc lên mùi nước hoa. |
| Có người mẹ từ tít mũi Cà Mau cũng cơm nắm cơm đùm tìm ra tận nơi để được nhìn thấy màu cờ đỏ sao vàng miền Bắc. |
| Trong một ngày tháng Tư cách đây gần nửa thế kỷ , Cầu Tàu 914 là điểm đầu tiên tung bay cờ đỏ sao vàng. |
| Mỗi một địa chỉ tổ chức đều cắm cờ đỏ sao vàng tiễn biệt và như để chỉ dẫn người viếng. |
* Từ tham khảo:
- sào
- sào
- sào banh
- sào huyệt
- sào sạo
- sào sâu khó nhổ