| hổ cốt | dt. (Đy) Xương cọp, khí nóng, vị cay, không độc, thường để nấu cao và ngâm rượu: Cao hổ-cốt, rượu hổ-cốt. |
| hổ cốt | - (cao) Cao nấu bằng xương con hổ. |
| hổ cốt | dt. Xương hổ dùng làm thuốc: cao hổ cốt. |
| hổ cốt | dt (H. hổ: con hổ; cốt: xương) Nói xương hổ nấu thành cao: Cao hổ cốt được nhân dân rất quí. |
| hổ cốt | dt. Xương hổ. // Cao hổ-cốt, cao nấu bằng xương hổ. |
| hổ cốt | (cao) .- Cao nấu bằng xương con hổ. |
| hổ cốt | 1. Xương hổ. 2. Cao nấu bằng xương hổ. |
| Chao ôi , mệt quá , người đàn ông mệt quá ! Đã mệt vì kiếm tiền , lại mệt vì trác táng , mệt vì nịnh bợ , ví chăng có thấy gió xuân lay động cành hoa , long lanh cặp mắt của người vợ nao nức niềm trăng ý nhạc thì cũng đành phải uống thêm vài ly rượu ngahổ cốt^'t , tắc kè và rất nhiều khởi tử...Yêu thương không còn là một nghệ thuật , không còn là làm thơ có bằng , có trắc , có vần , có điệu. |
| Cao hhổ cốtlúc đó cũng khá phổ biến , giá một lạng cao cũng chỉ tương đương vài cân thịt. |
| Thấy anh Khánh dễ lừa , Nghĩa còn bắt anh này mua thêm 2 lạng cao hhổ cốtđể làm quà biếu "cảm ơn". |
* Từ tham khảo:
- hổ dữ chẳng cắn con
- hổ đi báo tới
- hổ hang
- hổ huyệt
- hổ khẩu
- hổ lang