| sách đen | dt. Sách do chính phủ hay bộ ngoại giao công bố trước dư luận quốc tế về những tội ác, những xâm phạm của nước khác đối với đất nước, nhân dân của mình, thường có bìa sách đen. |
| sách đen | dt. Sách có nội dung độc hại: Sách đen trôi nổi trên thị trường. |
| Phát ngôn viên điện Kremlin cũng khẳng định danh ssách đennày không hề có bất kỳ ý nghĩa gì và đây cũng không phải là một làn sóng trừng phạt mới đối với Nga. |
| Văn phòng Đại diện Thương Mại Mỹ (USTR) vừa tiếp tục đưa Alibaba vào danh ssách đennăm thứ hai liên tiếp vì lý do để lọt các mặt hàng giả , hàng nhái trên nền tảng bán hàng trực tuyến Taobao. |
| Nếu người vay một lần không trả được nợ , họ sẽ bị đưa vào danh ssách đen, chắc chắn sau này , không thể mua được hàng trả góp ở đâu nữa. |
| Tuy nhiên , sau đó vài ngày , Washington đã giảm các biện pháp trừng phạt nhằm vừa ý của Nga và Trung Quốc , bao gồm cấm vận nguyên liệu dầu và liệt kê nhà lãnh đạo Kim Jong un vào danh ssách đen. |
| Danh ssách đencó thể kể đến xoài , nhãn , na Lưu ý cuối cùng dành cho bệnh nhân đái tháo đường là nên ăn uống điều độ , đúng giờ , cân đối dưỡng chất trong khẩu phần ăn hàng ngày để tránh làm tăng đường huyết sau khi ăn. |
| Các quan chức chính phủ Nga nằm trong số 38 cá nhân và thực thể vừa được Mỹ đưa vào danh ssách đenphải chịu các biện pháp trừng phạt. |
* Từ tham khảo:
- sách giáo khoa
- sách gối đầu giường
- sách hoạch
- sách lệ
- sách lược
- sách nhiễu