| rung | đt. Nắm lắc hay đứng lên nhún cho động-đậy mạnh: Đố ai quét sạch lá rừng, Để ta khuyên gió, gió đừng rung cây; Rung cành, rung cội, rung cây, Rung sao cho chuyển cây nầy thì rung (CD) // Nhát, doạ: Nói rung; Chớ mượn oai-hùm rung nhát khỉ, Lòng ta sắt đá há lung-lay PVT. |
| rung | - đgt 1. Lay động: Đố ai quét sạch lá rừng, để anh khuyên gió gió đừng rung cây (cd); Sóng sông ai vỗ, cây đồi ai rung (Tản-đà) 2. Cử động; Sẽ chuyển đi chuyển lại: Đắc chí, ngồi rung đùi. |
| rung | đgt. Làm chao động, di chuyển qua lại không theo một hướng nào: Gió rung cây o Bom nổ rung cả tòa nhà. |
| rung | đgt. Run: rung cầm cập. |
| rung | đgt 1. Lay động: Đố ai quét sạch lá rừng, để anh khuyên gió gió đừng rung cây (cd); Sóng sông ai vỗ, cây đồi ai rung (Tản-đà) 2. Cử động; Sẽ chuyển đi chuyển lại: Đắc chí, ngồi rung đùi. |
| rung | bt. Động đậy quanh đều; làm cho động đậy quanh đều // Rung cây. Chuyển động rung. |
| rung | .- đg. 1. Khẽ chuyển đi chuyển lại: Rung đùi. 2. Lắc đi lắc lại mạnh: Rung cây. |
| rung | Chuyển-động, lúc-lắc: Rung đùi. Rung cây cho quả rụng xuống. Nghĩa bóng: Làm cho chột dạ: Đảng cướp nói rung định vào cướp nhà ấy. Văn-liệu: Rung cây nhát khỉ (T-ng). ào-ào đổ lộc, rung cây (K). Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng rời (K). Mùi hương xạ ngát, tiếng thiều nhạc rung (Nh-đ-m). Vái trời một lưỡi thượng-phương, Rung gan đảng nịnh, ghê xương lũ tà. |
Một bông hoa cẩm chướng trắng , gió lọt vào rung động như một cánh bướm. |
| Chàng sẽ không biết đau khổ là gì nữa : trên mặt đất , chỗ chàng nằm chỉ còn có mấy ngọn cỏ may hồng rung rung trước gió thờ ơ và ở một nơi nào đó Thu mà chàng không bao giờ quên vẫn đi lại , cười nói , sống tự nhiên trong ánh sáng của thế gian trên kia. |
| Một mối cảm động hơi buồn làm chàng rung động khi nhìn nét mặt hiền từ của bà Bát chàng nhớ lại mẹ chàng và tưởng tượng sẽ êm ả đến đâu nếu lúc này chàng còn có một người mẹ để an ủi mình. |
| Mấy cành lài chen giữa chấn song sắt và mấy bông hoa trắng bắt đầu rung động , một bàn tay thò ra định cầm lấy bức thư. |
| Tiếng lá xột xạt và cả khóm lài rung động vì sức co kéo của hai người. |
| Nhưng đến khi đ ngang hàng rào sắt , chàng chậm bước lại hồi hợp vì nghe có tiếng Thu ở trong vườn cười nô đùa lẫn với tiếng trẻ con : rung giăng rung giẻ đắt trẻ đi chơi , đến ngõ nhà trời... Chàng đánh diêm hút thuốc lá để lấy cớ ngừng lại và để Thu chú ý đến ; chàng quay nhìn vào vườn nhưng mắt bị chói ánh lửa diêm không trông rõ gì cả. |
* Từ tham khảo:
- rung cây dọa
- rung chà cho cá nhảy
- rung chuông gõ trống
- rung chuyển
- rung động
- rung rinh