| hiểu lầm | - đgt Có những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác: Trước đây nhiều người hiểu lầm ý nghĩa của chủ nghĩa cộng sản. |
| hiểu lầm | đgt Có những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác: Trước đây nhiều người hiểu lầm ý nghĩa của chủ nghĩa cộng sản. |
Thu hiểu lầm ý Trương nên sợ hãi vội nói : Em chỉ xin anh một điều là dẫu thế nào đi nữa anh cũng đừng liều huỷ thân anh đi. |
Rồi Thảo rút cái thư đặt vào tay Loan : Mong rằng từ nay hai người không hiểu lầm nhau nữa. |
Trúc thấy Hà hiểu lầm Dũng toan viện lẽ chống chế cho bạn , nhưng chàng cho là vô ích. |
Hôm đón dâu vì một việc hiểu lầm suýt xảy ra sự lôi thôi. |
| Nhưng thật ra lần này nàng đã hiểu lầm chồng. |
| Chàng vẫn cho là Liên khóc vì sợ chàng tự tử chứ có ngờ đâu là câu nói của chàng vừa thốt ra bị hiểu lầm tai hại. |
* Từ tham khảo:
- đưa em
- đưa linh
- đưa mặt
- đưa ôn
- đưa ông bà
- đưa tay