| hi | (HY) tt. Sơ-sài, mong-manh, hiếm. |
| hi | (HY) dt. Súc-vật tuyền-sắc (không vá) dùng tế thần. |
| hi | (HY) bt. Sáng-sủa, vui-vẻ, khô-khan. |
| hi | Trông mong: hi vọng. |
| hi | Ít, hiếm: hi hãn o hi hữu o hi thiểu o cố lai hi. |
| hi | Súc vật để tế thần: hi sinh. |
| hi | Tiếng than: y hi. |
| hi | Vui chơi: hi tiếu. |
" Người sắp đi xa chi? xin em trước khi đọc bức thư này sẵn lòng tha thứ cho một người đau kho , mặc dầu người ta đau khổ , vì chính những việc tự mình gây ra đau khổ quá rồi thì người ta có nhiều hi vọng được người khác thương tha thứ cho hết các tội lỗi. |
| Chàng mừng thầm sung sướng , và hi vọng. |
Ai về nhắn họ hi Hoà Nhuận năm sao chẳng nhuận và trống canh. |
Anh quyết lên tiên bắt họ hi Hoà Từ nay làm lịch phải kéo đêm ra cho dài Để cho đôi lứa ta kể lể tình dài. |
| Tôi chạy dọc theo bến chợ một quãng , hi vọng họ vừa rời di , mình còn có thể đuổi theo kịp. |
| ng đi lính chờ... o cho... Không đi lính cho giặc ! Đôi mắt tròn ra , nét mặt trang nghiêm , lão Ba Ngù lần lượt vừa đánh vần vừa đọc hết những khẩu hiệu như những lời thề viết lên bằng máu : Không đi lính cho giặc ! Không bán lương thực cho giặc ! Không đưa đường chỉ lối cho giặc ! Ai có dao dùng dao , có mác dùng mác , mỗi người dân là một người lính , mỗi thước đất là một chiến hào , sẵn sàng hi sinh bảo vệ nền độc lập cho Tổ quốc ! Đọc xong rồi , lão Ba Ngù lẳng lặng bước đến chỗ móc áo lấy cái áo bà ba đen của lão giũ giũ mấy cái. |
* Từ tham khảo:
- hi-đrát các-bon
- hi-đrô
- hi-đrô các-bon
- hi-đrô clo-rua
- hi-đrô-pô-ních
- hi-đrô-xít