| heo rừng | dt. Heo ở rừng, chân cao, đầu và vai to, mình thon ốm ở sau, sống bằng rễ cây và hay phá-hại khoai củ, hoa-màu. |
| Lúc Huệ vâng lời anh đến biếu ông giáo một đùi thịt heo rừng , và mời ông lên trại có việc , An không biết cha thức hay ngủ , lấp ló ở cửa không dám gọi , Huệ phải lên tiếng. |
| Chú Huệ đã mang biếu thầy món thịt rừng rồi chứ ? Thịt heo rừng , ngon lắm. |
Người đàn ông mới đến thở phào một tiếng , thả con vật xuống đất , tháo cánh nỏ đeo bên lưng ra , ngồi vào bên đống lửa nói trống không : Tàm tạm vài con heo rừng. |
| Tôi cầm giầm bơi nhưng còn ngoái lên , nói với : Chào chú ạ ! Hôm nào chú sang chơi , nhớ mang theo một con nai hay một con heo rừng be bé , chú nhá ! Ờ thể nào cũng có chứ ? Chú nuôi đầy rừng , muốn con cỡ nào chú bắt cho đúng con cỡ ấy ! chú Võ Tòng vẫy vẫy tay , cười lớn một thôi dài. |
| Rồi vun vút tràn đến một bầy heo rừng , con lớn con bé tranh nhau chạy , sống lưng nhấp nhô tràn tới như một đàn heo mục. |
| Sỏi được nung nóng , dùng để nướng chín thịt hheo rừngđã được thái mỏng , tẩm ướp gia vị như tiêu , tỏi , hành , ngò... đặt lên trên. |
* Từ tham khảo:
- định-chuẩn
- định chừng
- định-chương
- định-dẹo
- định-đạo
- định-điểm