| hèo | dt. Gậy chống có buộc tua của các quan xưa // Gậy, roi, cây dài cầm tay để chống đi hay đánh người: Hết duyên anh đánh ba hèo đuổi đi (CD). |
| hèo | - d. 1 Cây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy. 2 Gậy làm bằng thân cây hèo. Đánh cho mấy hèo. |
| hèo | tt. Hào hoa. |
| hèo | dt (thực) 1. Loài cây thuộc họ dừa, nhỏ như cây song, có đốt: Người ta thường dùng thân cây hèo làm gậy 2. Gậy làm bằng cây hèo: Năm ba kẻ thước, người hèo (Tự tình khúc). |
| hèo | tt Có tài (cũ): Không sơn mà gắn mới hèo, không bùa, không thuốc mà theo mới tình (cd). |
| hèo | dt. Cây đùi dài dùng để chống: Đánh cho mấy hèo. |
| hèo | .- d. Loài cây thuộc họ dưa, giống cây song, thân thường dùng để làm gậy. Ngr. Gậy dài làm bằng thân cây hèo. |
| hèo | .- t. Hào hoa (cũ): Mộc mạc da dâu nghĩ cũng hèo (Thơ cổ). |
| hèo | Cây lụi, thường dùng làm gậy có buộc tua, đồ nghi-trượng của các quan. |
| hèo | Xem “hào”. |
Anh em sắp lại cho đều Ai mà lỗi nhịp thì hèo vào song ! BK Anh em sắp lại cho đều Ai mà lỗi nhịp thì hèo vào hông ! Anh em ta lập đám lên đây Đã lập nên đám thì xây nên đường Nghĩa ngãi đôi đường tự cổ chí kim Đòi dân nước nghĩa , tự cổ tòng lai Ngàn năm vàng đã không phai. |
Bắt ông Tơ mà cho ba đấm Bắt bà Nguyệt , đánh bốn mươi chín cái hèo Duyên người ta xe buổi sớm duyên em buổi chiều mới xe. |
BK Bắt ông Tơ mà cho ba đấm Bắt bà Nguyệt đánh bốn mươi hèo Duyên người ta xe buổi sớm duyên em buổi chiều mới xe. |
Bắt ông Tơ mà đánh ba hèo Duyên người xe cả , phận em đói nghèo không xe. |
Cau khô ăn với hạt hèo Lấy chồng đò dọc , ráo chèo , hết ăn. |
| Tuyên nó nổi giận , sai đằng cổ tên bạo mồm quất cho đúng một trăm hèo. |
* Từ tham khảo:
- hẻo
- hẻo
- hẻo
- hẻo lánh
- héo
- héo