| hè | dt. C/g. Hạ, mùa thứ nhì trong năm, mùa nóng-nực: Mùa hè, nghỉ hè; Mùa hè cho chí mùa đông, Mùa nào thức ấy cho chồng ra đi (CD). |
| hè | dt. Hai bên vách, phía ngoài: Gió đưa bụi chuối sau hè, Bụi môn trước cửa ai dè em hư (CD) // (R) Lề đường trước hoặc bên hông nhà, phố: Vỉa hè. |
| hè | đt. Áp, xúm, đồng cùng nhau: Hè giựt, hè khiêng, hè làm // (thth) Tiếng hô chung khởi đầu một việc làm đông người: Hè đàng ta! |
| hè | - 1 d. Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức. Nghỉ hè. Nắng hè. - 2 d. 1 Dải nền ở trước hoặc quanh nhà. Trẻ chơi ngoài hè. 2 Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ; vỉa hè. Hè đường. - 3 I đg. (kng.). Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì. Hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc. - II tr. (ph.; dùng ở cuối câu). 1 Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào. Ta đi ! 2 Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ. Thằng nhỏ dễ thương quá hè. |
| hè | dt Mùa nực; Mùa hạ: Đi nghỉ hè; Hè này, tôi sẽ đi nghỉ ở Đồ-sơn; Đông the, hè đụp (tng); Lạnh lùng thay lúc đêm đông, áo quần mỏng mảnh, mong trông đợi hè (cd). |
| hè | dt 1. Nền nhà dưới mái hiên, ở phía ngoài các phòng: Trẻ con chơi ngoài hè 2. Phần đất ở hai bên đường phố: Váy lĩnh cô kia quét cả hè (TrTXương); Trời mưa nước chảy qua hè, tôi chẳng lấy nó, nó dè lấy tôi (cd); Đường thông hè thoáng (tng). |
| hè | đgt Hô cho mọi người cùng làm theo: Hè nhau đi gặt. |
| hè | trt Từ dùng sau câu để giục cùng làm: Chúng ta đi chơi hè. |
| hè | dt. Mùa sau mùa xuân: Ai xui con cuốc gọi vào hè, Cái nóng nung người, nóng nóng ghê. |
| hè | dt. Thềm ở chung quanh nhà, dưới mái hiên: Mưa hè, nắng chái. Váy lĩnh cô kia quét sạch hè (T.Xương) // Vĩa hè, hè phố. |
| hè | 1. đt. Xúm, đồng nhau: Hè nhau công-kích ông ấy. 2. tht. Nht. Nào!: Đẩy, hè! |
| hè | .- d. Mùa nực, mùa hạ: Nghỉ hè. |
| hè | .- d. 1. Phần nhà ở dưới mái hiên: Trẻ con chơi ngoài hè. 2. Phần nền nhà bên ngoài tường, có mái che. 3. Lề đường phố: Đi bộ, nên đi trên hè. |
| hè | .- đg. Hô cho người ta ùa theo: Hè nhau cướp súng giặc. |
| hè | .-Từ dùng sau một câu có ý nghĩa giục giã: Đi chơi, hè! |
| hè | (tức là mùa hạ). Một mùa ở vào giữa mùa xuân và mùa thu: Đông the, hè đụp. |
| hè | Thềm nhà ở dưới mái hiên. |
| hè | Hô cho người ta ùa theo: Hè nhau cướp đám bạc. |
| Một buổi trưa nắng gắt , cuối hè. |
| Rổ rau chưa ráo nước , hãy còn luôn luôn rỏ xuống gần chân bà , và làm thành một vệt ướt trên bờ hè. |
| Nàng sung sướng ngồi nghỉ ở đầu hè , cầm chiếc nón lá phe phẩy. |
| Nhưng khách không nhận lời , nói giải chiếu ngồi ngoài hè cho mát. |
Còn Trác cứ đội chiếc nón trên đầu để che mặt , ngồi xổm ở đầu hhè, dựa vào một xó tường. |
Bà Thân vội vàng bảo khẽ con : Bỏ nón ở ngoài hhèchứ ! Bà Tuân đưa chén nước cho Trác. |
* Từ tham khảo:
- xâm nhập
- xâm nhiễm
- xâm phạm
- xâm thực
- xâm thực ngang
- xâm xẩm