| hay nhỉ | tht Lời tỏ sự bực mình trước một việc làm phi lí: Hay nhỉ! Tại sao chị lại trách tôi?. |
| hay nhỉ | .- th. Từ chỉ sự ngạc nhiên trước một việc không vừa ý: Tiền để trong tủ mà mất, hay nhỉ. |
Thần chú ! hay nhỉ ? Nghĩa là mười câu niệm Phật , ba hồi , một trăm hăm ba tiếng. |
| Ngọc lại nói : Cảm ơn chú nhé ! Tên cái cây ấy hay nhỉ , chú nhỉ ? Mà có ý nghĩa lắm. |
Các ông xì cút đấy ! Các ông xì cút đấy ! hay nhỉ ! Ghê gớm quá ! Vô lý ! Xe ấy mà bảo là xe hoa ! Hoa gì , hoa nhọ nồi ! Tưởng bác sĩ vẫn đứng đấy , người tiếp chuyện ông lúc nãy nói : Ông xúi người ta cởi trần ra , thì người ta cởi trần ra thực kia rồi , lại gần cởi truồng nữa. |
| Hồng , hồng hay nhỉ ! Nga khoái chí , cười khanh khách. |
| Chị về đến nhà thì mẹ chồng gắt : “Con mẹ Tính này hay nhỉ. |
| Nghe hay nhỉ. Em cũng muốn gặp ngại |
* Từ tham khảo:
- kềm răng
- kềm rộng miệng
- kềm thông-dụng
- kềm tròn
- kềm vuông
- kêu cổ-phần