| hay không | trgt Từ dùng để hỏi: Trăm năm biết có duyên gì hay không? (K). |
Bà phân vân chẳng hiểu có tính đúng hhay không. |
| Có nó hay không mợ phán chẳng hề quan tâm. |
| Chàng tắc lưỡi , nói một mình : Hôm nào phải hỏi lại đốc tờ , hỏi thẳng xem họ nói mình sống hay chết , cho ngã ngũ hẳn ra... Nhưng anh nào chịu nói thật , mà mình biết thế quái nào được là họ nói thật hay không. |
| Chàng nhìn Thu trả lời : Tình cờ hay không tình cờ ? Có lẽ không ? Chàng loay hoay tìm cách giảng cho câu nói của mình có nghĩa đối với mọi người khác : Có lẽ không vì... Nhưng chàng không tìm ra và bỏ dở câu nói , theo Mỹ đến chỗ bàn bài đánh bất , Tân em Mỹ đứng lên nhường cửa. |
| Không yêu thì thành hay không thành mình cần quái gì. |
| Trương hơi ngượng như chàng tự nhủ ngay : Bịa hay không bịa thì cần gì. |
* Từ tham khảo:
- cấm cang
- cấm cang cành lượn
- cậm cang cánh
- cậm cang lá tròn
- cậm cang mận
- cậm cang quế