| quyền uy | dt. X. Oai-quyền. |
| quyền uy | - dt (H. uy: oai) Quyền lực và uy thế: Cậy quyền uy bóc lột dân lành (Tú-mỡ). |
| quyền uy | dt. Quyền lực làm cho người khác phải nể sợ, tuân theo: kẻ có quyền uy o không khuất phục trước mọi quyền uy. |
| quyền uy | dt (H. uy: oai) Quyền lực và uy thế: Cậy quyền uy bóc lột dân lành (Tú-mỡ). |
| quyền uy | dt. Quyền-lực và uy-thế. |
| quyền uy | .- Quyền lực và uy thế làm cho người khác phải phục. |
| Cậu đã khiến ông anh cả tiu nghỉu bất lực , khi bằng những con số cụ thể chính xác , chứng minh cho anh cả thấy cái thành trì kiên cố tượng trưng cho quyền uy vạn năng ấy được xây trên khói núi. |
| Nhu cầu an ninh ở vùng đất tranh chấp đã khiến quyền uy của Hai Nhiều trở nên tuyệt đối. |
| Vì lợi ích của chính " bà con " , vì sự an toàn sinh sống làm ăn của từng người , vì giấc ngủ , muỗng cơm của từng cháu bé , vì... vì đủ mọi thứ thiêng liêng trên đời , đặc biệt đối với quê hương Hai Nhiều , ông buộc lòng chứng tỏ quyền uy của mình. |
| Không còn gọi xách mé là lão Hai Nhiều như xưa ! Tuy vậy bà Hai đọc được quyền uy mênh mông của chồng trên gương mặt sợ hãi , thái độ khúm núm nem nép của những người đồng hương quá quen biết. |
| Jerusalem đẹp một vẻ đẹp kiêu kỳ , một vẻ đẹp quyền uy , một vẻ đẹp huyền bí , một vẻ đẹp khiến người lữ khách lần đầu tiên đến đây phải cúi rạp mình vì sùng bái , vì kính sợ. |
| Trên bãi biển cô hiện diện như một cái gì không với tới của người đời , lúc này đây , cô lại gần quá , cụ thể quá , chợt thấy rằng cũng ghê gớm vựa thôi nhưng sao vẫn chất ngất quyền uy và xa với đến thế? Chao ! Mái tóc , đôi vai , cái đường eo thăn lẳn chạy đến vô cùng… Đúng lúc sự mụ mẫm của trí óc hết khả năng sai khiến được cơ bắp trong anh , cô gái quay người lại nụ cười rất tươi , đôi mắt nhóng nhánh nước. |
* Từ tham khảo:
- quyển
- quyển đá
- quyển khí
- quyển nang nhi khứ
- quyển nước
- quyển sinh vật