| hậu phương | dt. C/g. Hậu-tuyến, sau mặt trận (ở nhà). |
| hậu phương | - tt, dt (H. hậu: sau; phương: phương hướng) Miền ở sau mặt trận: ở hậu phương, nhân dân hăng hái sản xuất (NgVLinh); Chính sách hậu phương quân đội. |
| hậu phương | tt, dt (H. hậu: sau; phương: phương hướng) Miền ở sau mặt trận: ở hậu phương, nhân dân hăng hái sản xuất (NgVLinh); Chính sách hậu phương quân đội. |
| hậu phương | .- Miền ở sau mặt trận. |
| Quân đi nhiều , đời sống bà con hậu phương no ấm , không còn gì phấn khởi cho bằng. |
| Nó không giống như khi còn ở hậu phương lúc người ta nổi khùng định choảng nhau mới gọi nhau bằng đồng chí. |
| ở hậu phương về , ông thân anh Q. |
| Mặt trận cũng xa , mà hậu phương dường như không phải ở đây. |
| Phần thưởng cao quí đến với Phạm Tiến Duật không phải mọi người yêu thơ biết đến tên anh , không phải anh có thể tự hào rằng mình có những bài thơ hay mà chính là thơ anh đã có tác dụng lớn lao trong cuộc chiến đấu mãnh liệt ở tiền phương và cuộc chiến đấu âm thầm , bền bỉ ở hậu phương. |
| Và anh nghĩ thầm rằng mặt trận ở tận đâu ấy , dễ thường cách đây đến hàng chục cây số ! Riêng mình , quả thực đây là hậu phương của bộ đội. |
* Từ tham khảo:
- ruộng cả ao liền
- ruộng cả ao sâu
- ruộng cao tát một gầu dai, ruộng thấp thì phải tát hai gầu sòng
- ruộng cao trồng màu, ruộng sâu cấy chiêm
- ruộng đất
- ruộng đầu chợ, vợ giữa làng