| hầu chuyện | đt. Tiếp chuyện với người trên: Xin hầu chuyện với ông. |
| hầu chuyện | - đgt Từ lịch sự có nghĩa nói chuyện: Hôm nay được hầu chuyện cụ, tôi mới biết được nhiều việc đã xảy ra. |
| hầu chuyện | đgt Từ lịch sự có nghĩa nói chuyện: Hôm nay được hầu chuyện cụ, tôi mới biết được nhiều việc đã xảy ra. |
| hầu chuyện | đt. Tiếp chuyện với người trên. |
| hầu chuyện | .- Ngồi tiếp chuyện người trên. |
| hầu chuyện | Ngồi tiếp chuyện người trên. |
Chương tò mò ngắm nghía , rồi lại gọi : Vi ! Lần thứ hai , Tuyết cầm đôi đũa chạy lên : Anh gọi thằng Vi làm gì ? Chương chau mày nhìn Tuyết : Thế này là nghĩa gì ? Tuyết ôm bụng cười rũ rượi : Câu hỏi của anh tây nhỉ ! Chương cáu : Cô tưởng tôi đùa với cô đấy à ? Tuyết càng cười to : Ô hay ! Thì ai bảo anh đùa ? Mà ai cấm anh đùa ? Nhưng xin lỗi anh , em xuống quay xong con gà đã , rồi sẽ xin lên hầu chuyện anh. |
| Mai đứng hầu chuyện , e lệ cúi đầu. |
Vậy hai nghìn nhé ? Mai đứng phắt dậy , dắt con đi ra cửa phòng quay lại nói : Cháu xin phép cụ , cháu phải đi đằng này có chút việc cần ? Rồi nàng bảo Huy : Cậu ở nhà hầu chuyện bà nhé. |
Hảo kéo ghế ngồi hầu chuyện cha và dì ghẻ , rắp tâm tìm cách để ân cần xin lỗi cho Hồng. |
Cách đó ít lâu , mẹ chị Sen hay lên vào hầu chuyện bà Cả. |
| Hai thầy u chị Sen hầu chuyện rất lâu ông bà Cả ; chị Sen ngồi cắn rơm ở thềm nhà dưới , bên cạnh cái bu gà vịt. |
* Từ tham khảo:
- vựng-đầu
- vựng-thuyền
- vựng-tập
- vưu nhân
- vươn cổ
- vươn lên