| hạt nhân | dt Thành phần chủ yếu, quan trọng: Tạo thành hạt nhân của nền văn hoá (PhVĐồng). |
| hạt nhân | .- 1. d. X. Hạt. 2. t. Nói thành phần quan trọng, có khi chủ yếu, từ đó toả ra tác dụng lôi cuốn các bộ phận khác: Trong lao động, thanh niên là lực lượng hạt nhân đối với mọi lứa tuổi. |
Nhưng trong toàn bộ cái nền rộng lớn của văn hoá văn minh phương Tây được du nhập vào xứ sở này nửa đầu thế kỷ XX , còn có một hạt nhân quan trọng là tinh thần dân chủ. |
| Cái thần , cái hạt nhân ấy nằm ủ dấm sâu thẳm bên trong con người , nếu không tinh , không có trực cảm mãnh liệt và tâm hồn trong trẻo thì không thể nhìn ra được. |
| Mỹ vẫn tiếp tục tăng cường sức ép để buộc Triều Tiên từ bỏ tham vọng phát triển vũ khí hhạt nhân. |
| Nếu xảy ra chiến tranh trên bán đảo Triều Tiên , các lực lượng lục quân Triều Tiên được xem là mối đe dọa lớn nhất đối với quân đội Hàn Quốc và các lực lượng quân sự Mỹ đóng quân ở khu vực này chứ không phải là các loại vũ khí hhạt nhân. |
| Các khoản đầu tư đáng chú ý của Trung Quốc vào Anh bao gồm nhà máy điện hhạt nhânHinkley C đang được Tổng công ty Năng lượng hạt nhân Trung Quốc và chi nhánh tại Anh của công ty EDF (Pháp) xây dựng. |
| Thụy Điển , một quốc gia trong EU , tuyên bố sẽ hoàn toàn không sử dụng dầu mỏ , đồng thời loại trừ sử dụng than đá và năng lượng hhạt nhânra khỏi quy trình sản xuất. |
* Từ tham khảo:
- vàng ệch
- vàng hàng hoá
- vàng hoa
- vàng hoe
- vàng hồ
- vàng hực